harassment
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /hə.ˈræsµ;ù ˈhɛr.əs.mənt/
Danh từ
harassment /hə.ˈræsµ;ù ˈhɛr.əs.mənt/
- Sự quấy rầy, sự phiền nhiễu; sự lo lắng ưu phiền.
- Sự quấy rối (quân địch).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “harassment”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)