Bước tới nội dung

harmonica

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]
harmonica

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /hɑːr.ˈmɑː.nɪ.kə/

Danh từ

[sửa]

harmonica /hɑːr.ˈmɑː.nɪ.kə/

  1. Kèn acmônica.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /aʁ.mɔ.ni.ka/

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
harmonica
/aʁ.mɔ.ni.ka/
harmonicas
/aʁ.mɔ.ni.ka/

harmonica /aʁ.mɔ.ni.ka/

  1. (Âm nhạc) Kèm acmonica.

Tham khảo

[sửa]