kèn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɛ̤n˨˩ kɛŋ˧˧ kɛŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kɛn˧˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

kèn

  1. Nhạc khí tạo tiếng nhạc bằng cách dùng hơi thổi làm rung các dăm hoặc làm rung cột không khí trong các ống.
  2. Tổ sâu của bướmhình ống, trẻ em thường dùng làm.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]