haunch

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

haunch (giải phẫu) /ˈhɔntʃ/

  1. Vùng hông.
    to sit on one's haunches — ngồi xổm, ngồi chồm hổm
  2. Đùi (nai... để ăn thịt).
  3. (Kiến trúc) Cánh vòm, sườn vòm.

Tham khảo[sửa]