vòm
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vɔ̤m˨˩ | jɔm˧˧ | jɔm˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vɔm˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Danh từ
vòm
- Vật có hình cong, khum và úp xuống như hình mu rùa.
- Vòm nhà.
- Vòm trời.
- Vòm cây.
- Vòm miệng.
- Bộ phận hình cong xây dựng vượt qua không gian giữa hai tường, cột hoặc móng.
- Vòm nhà thờ.
- Vòm cuốn.
Đồng nghĩa
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “vòm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)