haziness
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈheɪ.zi.nəs/
Danh từ
haziness /ˈheɪ.zi.nəs/
- Tình trạng mù sương; sự mù mịt.
- Sự lờ mờ, sự mơ hồ.
- Sự chếnh choáng say.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “haziness”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)