hebe

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

hebe

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

hebe /ˈhib/

  1. (Thần thoại,thần học) Thần thanh niên.
  2. (Đùa cợt) Cô gái hầu bàn, phục vụquầy rượu.

Tham khảo[sửa]