heirloom
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɛr.ˌluːm/
Danh từ
heirloom /ˈɛr.ˌluːm/
- Vật gia truyền, của gia truyền.
- Động sản truyền lại (cùng với bất động sản).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “heirloom”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)