heliocentric

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

heliocentric

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

heliocentric /ˌhi.li.oʊ.ˈsɛn.trɪk/

  1. Đo từ tâm mặt trời.
  2. Lấy mặt trời làm tâm, nhật tâm.

Tham khảo[sửa]