heliotrope
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈhi.li.ə.ˌtroʊp/
Danh từ
heliotrope /ˈhi.li.ə.ˌtroʊp/
- (Thực vật học) Cây vòi voi.
- Màu đỏ ánh xanh.
- (Địa lý,ddịa chất) , đá heliotrope.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “heliotrope”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)