helix

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈhi.lɪks]

Danh từ[sửa]

helix số nhiều helices /ˈhi.lɪks/

  1. Hình xoắn ốc; đường xoắn ốc, đường đinh ốc.
  2. (Kiến trúc) Đường xoắn ốc (quanh cột).
  3. (Giải phẫu) Vành tai.
  4. (Động vật học) Ốc sên.

Tham khảo[sửa]