Bước tới nội dung

sên

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
sen˧˧ʂen˧˥ʂəːŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʂen˧˥ʂen˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

sên

  1. Như ốc sên
  2. Loài ốc nhỏ ở cạn, hay bám vào cây cối và những chỗ có rêu ẩm.
    Chậm như sên. — Chậm quá.
    Yếu như sên. — Yếu lắm.

Tham khảo

Tiếng Chơ Ro

[sửa]

Động từ

[sửa]

sên

  1. xem.

Tiếng H'roi

[sửa]

Danh từ

[sửa]

sên

  1. tiền bạc.