hemophiliac

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

hemophiliac /.ˈfɪ.li.ˌæk/

  1. Người mắc chứng máu loãng khó đông, người bị bệnh huyết hữu.

Tham khảo[sửa]