Bước tới nội dung

hermétisme

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ɛʁ.me.tizm/

Danh từ

Số ít Số nhiều
hermétisme
/ɛʁ.me.tizm/
hermétisme
/ɛʁ.me.tizm/

hermétisme /ɛʁ.me.tizm/

  1. Học thuật giả kim.
  2. (Nghĩa bóng) Sự bí hiểm, sự khó hiểu.
    L’hermétisme d’une théorie — sự khó hiểu của một lý thuyết

Tham khảo