Bước tới nội dung

hexahydrate

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /.ˈhɑɪ.ˌdreɪt/

Danh từ

hexahydrate /.ˈhɑɪ.ˌdreɪt/

  1. Hợp chất hoá học chứa sáu phân tử nước.

Tham khảo