hick

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

hick /ˈhɪk/

  1. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) dân quê
  2. dân tỉnh nhỏ.

Tham khảo[sửa]