Bước tới nội dung

high-powered

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈhɑɪ.ˈpɑʊ.ərd/

Tính từ

high-powered /ˈhɑɪ.ˈpɑʊ.ərd/

  1. Chức trọng quyền cao.
  2. Rất mạnh, có công suất lớn.

Tham khảo