highlander

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

highlander /.lən.dɜː/

  1. Dân vùng cao nguyên.
  2. (Highlander) Dân vùng cao nguyên Ê-cốt.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
highlander
/a.jlɑ̃.dœʁ/
highlanders
/ha.jlɑ̃.dœʁ/

highlander /a.jlɑ̃.dœʁ/

  1. Dân vùng cao nguyên Ê-cốt.
  2. Lính Ê-cốt.

Tham khảo[sửa]