hjerne

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít hjerne hjernen
Số nhiều hjerner hjernene

hjerne

  1. L. Óc, não.
    Mennesket tenker med hjernen.
    å legge hjernen i bløt — Nghĩ nát óc.
    å få noe på hjernen — Bận tâm về việc gì.
  2. Người thông minh, trí tuệ, trí lực.
    Hun er hjernen bak det hele.
    Landets skarpeste hjerner var samlet.
    Han er mafiaens hjerne.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]