horrifying
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈhɔr.ə.ˌfɑ.ɪiɳ/
Động từ
horrifying
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của horrify.
Tính từ
[sửa]horrifying (so sánh hơn more horrifying, so sánh nhất most horrifying)
- Gây kinh hãi, kinh hoàng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “horrifying”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)