horrify
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈhɔr.ə.ˌfɑɪ/
| [ˈhɔr.ə.ˌfɑɪ] |
Ngoại động từ
horrify ngoại động từ /ˈhɔr.ə.ˌfɑɪ/
- Làm khiếp sợ, làm kinh khiếp.
- Làm kinh tởm, làm khó chịu.
Chia động từ
horrify
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to horrify | |||||
| Phân từ hiện tại | horrifying | |||||
| Phân từ quá khứ | horrified | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | horrify | horrify hoặc horrifiest¹ | horrifies hoặc horrifieth¹ | horrify | horrify | horrify |
| Quá khứ | horrified | horrified hoặc horrifiedst¹ | horrified | horrified | horrified | horrified |
| Tương lai | will/shall² horrify | will/shall horrify hoặc wilt/shalt¹ horrify | will/shall horrify | will/shall horrify | will/shall horrify | will/shall horrify |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | horrify | horrify hoặc horrifiest¹ | horrify | horrify | horrify | horrify |
| Quá khứ | horrified | horrified | horrified | horrified | horrified | horrified |
| Tương lai | were to horrify hoặc should horrify | were to horrify hoặc should horrify | were to horrify hoặc should horrify | were to horrify hoặc should horrify | were to horrify hoặc should horrify | were to horrify hoặc should horrify |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | horrify | — | let’s horrify | horrify | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “horrify”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)