hu
Giao diện
Xem thêm: Phụ lục:Biến thể của “hu”
Tiếng Ba Na
[sửa]Cách phát âm
Danh từ
hu
- bạc.
Tiếng Mangas
[sửa]Cách phát âm
Danh từ
hu
Tham khảo
- Blench, Roger, Bulkaam, Michael. 2020. An introduction to Mantsi, a South Bauchi language of Central Nigeria.
Tiếng Nùng
[sửa]Danh từ
[sửa]hu
- (Nùng Phàn Slình) lỗ.
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [hu˧˧]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [hu˦˥]
Danh từ
hu
Tham khảo
Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
Tiếng Xơ Đăng
[sửa]Danh từ
[sửa]hu
Tham khảo
[sửa]- Từ điển tiếng Dân tộc, Đài Tiếng nói Việt Nam.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Ba Na
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ba Na
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Ba Na
- Mục từ tiếng Mangas
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mangas
- Danh từ tiếng Mangas
- Mục từ tiếng Nùng
- Danh từ tiếng Nùng
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Danh từ tiếng Tày
- Mục từ tiếng Xơ Đăng
- Danh từ tiếng Xơ Đăng
- Từ phương ngữ tiếng Xơ Đăng