humectant

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /hjuː.ˈmɛk.tənt/

Danh từ[sửa]

humectant /hjuː.ˈmɛk.tənt/

  1. Chất (thí dụ glixêrin) làm ẩm; chất giữ độ ẩm.

Tham khảo[sửa]