hurluberlu
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /yʁ.ly.bɛʁ.ly/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| hurluberlu /yʁ.ly.bɛʁ.ly/ |
hurluberlus /yʁ.ly.bɛʁ.ly/ |
hurluberlu gđ /yʁ.ly.bɛʁ.ly/
- (Thân mật) Người khờ khạo, người ngờ nghệch.
Trái nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hurluberlu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)