imbecile

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈɪm.bə.səl]

Tính từ[sửa]

imbecile /ˈɪm.bə.səl/

  1. Khờ dại, đần.
    an imbecile fellow — một người đần
  2. (Từ hiếm,nghĩa hiếm) Yếu (về sức khoẻ).

Danh từ[sửa]

imbecile /ˈɪm.bə.səl/

  1. Người khờ dại, người đần.

Tham khảo[sửa]