imbuvable

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực imbuvable
/ɛ̃.by.vabl/
imbuvable
/ɛ̃.by.vabl/
Giống cái imbuvable
/ɛ̃.by.vabl/
imbuvable
/ɛ̃.by.vabl/

imbuvable /ɛ̃.by.vabl/

  1. Không uống được, không uống trôi được.
    Acool imbuvable — rượu không uống được (rượu tồi)
  2. (Thân mật) Không chịu được.
    Un homme imbuvable — một kẻ không chịu được

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]