immunity

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

immunity /ɪ.ˈmjuː.nə.ti/

  1. Sự miễn, sự được miễn.
    immunity from taxation — sự được miễn thuế
  2. (Y học) Sự miễn dịch.

Tham khảo[sửa]