impéritie

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
impéritie
/ɛ̃.pe.ʁi.si/
impéritie
/ɛ̃.pe.ʁi.si/

impéritie gc /ɛ̃.pe.ʁi.si/

  1. Sự bất tài, sự bất lực.
    Impéritie d’un médecin — sự bất tài của một người thầy thuốc

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]