Bước tới nội dung

impendent

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ɪm.ˈpɛn.dənt/

Tính từ

impendent /ɪm.ˈpɛn.dənt/

  1. Sắp xảy đến, xảy đến trước mắt.

Tham khảo