imperialism

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ɪm.ˈpɪr.i.ə.ˌlɪ.zəm]

Danh từ[sửa]

imperialism /ɪm.ˈpɪr.i.ə.ˌlɪ.zəm/

  1. Chủ nghĩa đế quốc.
  2. Nước đế quốc.
  3. (Sử học) Sự thống trị của hoàng đế.

Tham khảo[sửa]