Bước tới nội dung

impersonality

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌɪm.ˈpɜːs.nə.lə.ti/

Danh từ

impersonality ((cũng) impersonalism) /ˌɪm.ˈpɜːs.nə.lə.ti/

  1. Sự thiếu cá tính con người.
    the impersonality of an automated world — sự thiếu cá tính con người của một thế giới tự động hoá
  2. Sự thiếu quan tâm đến con người.
  3. Điều không liên quan đến riêng ai, điều không dính dáng đến riêng ai, điều không ám chỉ riêng ai.

Tham khảo