quan tâm
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwaːn˧˧ təm˧˧ | kwaːŋ˧˥ təm˧˥ | waːŋ˧˧ təm˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwaːn˧˥ təm˧˥ | kwaːn˧˥˧ təm˧˥˧ | ||
Động từ
- Chăm sóc với một mức độ thiết tha nào đó, bằng tình cảm.
- Cha mẹ luôn luôn quan tâm đến đạo đức và việc học tập của con cái.
- Công đoàn quan tâm đến đời sống của đoàn viên.
Đồng nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “quan tâm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)