inartistic

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Cấp trung bình
inartistic

Cấp hơn
không so sánh được

Cấp nhất
không có (tuyệt đối)

inartistic (không so sánh được)

  1. Không mỹ thuật, thiếu mỹ thuật; phản nghệ thuật.
    an inartistic painting — bức vẽ phản nghệ thuật
  2. Không biết gì về nghệ thuật, không có óc thẩm mỹ.

Tham khảo[sửa]