incompétent

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực incompétent
/ɛ̃.kɔ̃.pe.tɑ̃/
incompétents
/ɛ̃.kɔ̃.pe.tɑ̃/
Giống cái incompétente
/ɛ̃.kɔ̃.pe.tɑ̃t/
incompétents
/ɛ̃.kɔ̃.pe.tɑ̃/

incompétent /ɛ̃.kɔ̃.pe.tɑ̃/

  1. Không đủ thẩm quyền.
    Tribunal incompétent — tòa án không đủ thẩm quyền
  2. Thiếu khả năng, bất tài.
    Incompétent en musique — bất tài về âm nhạc

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]