Bước tới nội dung

increaser

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ɪn.ˈkri.sɜː/

Danh từ

increaser /ɪn.ˈkri.sɜː/

  1. Người làm tăng, cái làm tăng.
  2. Măng sông (nối hai đoạn ống khác đường kính).

Tham khảo