Bước tới nội dung

măng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:
Măng tre

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *t-ɓaŋ, từ tiếng Nam Á nguyên thủy *tɓaŋ (măng). Cùng gốc với tiếng Mường băng, tiếng Thavưng บัง, tiếng Pa Kô abáng, tiếng Khmer ទំពាំង (tumpĕəng), tiếng Ba Na tơ'băng, tiếng Mảng ɓaŋ⁶, và tiếng Môn တ္ၜၚ် (bɛŋ). So sánh với tiếng Karen S'gaw ဘီၣ် (baẁ).

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
maŋ˧˧maŋ˧˥maŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
maŋ˧˥maŋ˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt

[sửa]

Phồn thể

[sửa]

Chữ Nôm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

măng

  1. Mầm tre, vầu, v.v. non mới mọc từ gốc lên, có thể dùng làm thức ăn; thường dùng để sự non trẻ.
    Măng non.
    Xáo măng.

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ba Na

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Bahnar nguyên thủy *maŋ (đêm). Cùng gốc với tiếng Hà Lăng măng, tiếng Xơ Đăng mángtiếng Co kamɨŋ.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

măng

  1. Đêm.
    măng heiđêm qua

Tiếng Bih

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

So sánh tiếng Ê Đê mơ̆ng.

Liên từ

[sửa]

măng

  1. Từ.

Tham khảo

[sửa]
  • Tam Thi Minh Nguyen, A grammar of Bih (2013)

Tiếng Chơ Ro

[sửa]

Danh từ

[sửa]

măng

  1. Đêm.

Tham khảo

[sửa]
  • Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.

Tiếng M'Nông Đông

[sửa]

Danh từ

[sửa]

măng

  1. (Rơlơm) Đêm.

Tham khảo

[sửa]
  • Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.

Tiếng Mạ

[sửa]

Danh từ

[sửa]

măng

  1. Đêm.

Tiếng Rơ Ngao

[sửa]

Danh từ

[sửa]

măng

  1. Đêm.

Tiếng Tơ Đrá

[sửa]

Danh từ

[sửa]

măng

  1. (Mơdra) Đêm.

Tham khảo

[sửa]
  • Gregerson, Kenneth J. và Smith, Kenneth D. (1973). The development of Todrah register. SIL International.

Tiếng Xơ Đăng

[sửa]

Danh từ

[sửa]

măng

  1. Đêm.
    prôk tung kong măng
    Đi trong bóng đêm

Tham khảo

[sửa]
  • Từ điển tiếng Dân tộc, Đài Tiếng nói Việt Nam, 2024