măng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| maŋ˧˧ | maŋ˧˥ | maŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| maŋ˧˥ | maŋ˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
măng

Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “măng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Chơ Ro
[sửa]Danh từ
[sửa]măng
- đêm.
Tham khảo
[sửa]- Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.
Tiếng Bih
[sửa]Từ nguyên
[sửa]So sánh tiếng Ê Đê mơ̆ng.
Liên từ
[sửa]măng
- từ.
Tham khảo
[sửa]- Tam Thi Minh Nguyen, A grammar of Bih (2013)
Tiếng Mạ
[sửa]Danh từ
măng
- Đêm.
Tiếng M'Nông Đông
[sửa]Danh từ
[sửa]măng
- (Rơlơm) đêm.
Tham khảo
[sửa]- Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.
Tiếng Rơ Ngao
[sửa]Danh từ
măng
- đêm.
Tiếng Tơ Đrá
[sửa]Danh từ
[sửa]măng
- (Mơdra) đêm.
Tham khảo
[sửa]- Gregerson, Kenneth J. và Smith, Kenneth D. (1973). The development of Todrah register. SIL International.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Chơ Ro
- Danh từ tiếng Chơ Ro
- Mục từ tiếng Bih
- Liên từ tiếng Bih
- Mục từ tiếng Mạ
- Danh từ tiếng Mạ
- Mục từ tiếng M'Nông Đông
- Danh từ tiếng M'Nông Đông
- Mục từ tiếng Rơ Ngao
- Danh từ tiếng Rơ Ngao
- Mục từ tiếng Tơ Đrá
- Danh từ tiếng Tơ Đrá