măng
Giao diện
Xem thêm: Phụ lục:Biến thể của "mang"
Tiếng Việt
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *t-ɓaŋ, từ tiếng Nam Á nguyên thủy *tɓaŋ (“măng”). Cùng gốc với tiếng Mường băng, tiếng Thavưng บัง, tiếng Pa Kô abáng, tiếng Khmer ទំពាំង (tumpĕəng), tiếng Ba Na tơ'băng, tiếng Mảng ɓaŋ⁶, và tiếng Môn တ္ၜၚ် (bɛŋ). So sánh với tiếng Karen S'gaw ဘီၣ် (baẁ).
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| maŋ˧˧ | maŋ˧˥ | maŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| maŋ˧˥ | maŋ˧˥˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
[sửa]Phồn thể
[sửa]Chữ Nôm
[sửa]Danh từ
[sửa]măng
- Mầm tre, vầu, v.v. non mới mọc từ gốc lên, có thể dùng làm thức ăn; thường dùng để ví sự non trẻ.
- Măng non.
- Xáo măng.
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “măng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Ba Na
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Bahnar nguyên thủy *maŋ (“đêm”). Cùng gốc với tiếng Hà Lăng măng, tiếng Xơ Đăng máng và tiếng Co kamɨŋ.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]măng
- Đêm.
- măng hei ― đêm qua
Tiếng Bih
[sửa]Từ nguyên
[sửa]So sánh tiếng Ê Đê mơ̆ng.
Liên từ
[sửa]măng
- Từ.
Tham khảo
[sửa]- Tam Thi Minh Nguyen, A grammar of Bih (2013)
Tiếng Chơ Ro
[sửa]Danh từ
[sửa]măng
- Đêm.
Tham khảo
[sửa]- Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.
Tiếng M'Nông Đông
[sửa]Danh từ
[sửa]măng
- (Rơlơm) Đêm.
Tham khảo
[sửa]- Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.
Tiếng Mạ
[sửa]Danh từ
[sửa]măng
- Đêm.
Tiếng Rơ Ngao
[sửa]Danh từ
[sửa]măng
- Đêm.
Tiếng Tơ Đrá
[sửa]Danh từ
[sửa]măng
- (Mơdra) Đêm.
Tham khảo
[sửa]- Gregerson, Kenneth J. và Smith, Kenneth D. (1973). The development of Todrah register. SIL International.
Tiếng Xơ Đăng
[sửa]Danh từ
[sửa]măng
- Đêm.
- prôk tung kong măng
- Đi trong bóng đêm
Tham khảo
[sửa]Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
- Từ kế thừa từ tiếng Nam Á nguyên thủy tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nam Á nguyên thủy tiếng Việt
- Mục từ có chuyển tự thủ công không thừa tiếng Môn
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Từ kế thừa từ tiếng Bahnar nguyên thủy tiếng Ba Na
- Từ dẫn xuất từ tiếng Bahnar nguyên thủy tiếng Ba Na
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ba Na
- Mục từ tiếng Ba Na
- Danh từ tiếng Ba Na
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ba Na
- Mục từ tiếng Bih
- Liên từ tiếng Bih
- Mục từ tiếng Chơ Ro
- Danh từ tiếng Chơ Ro
- Mục từ tiếng M'Nông Đông
- Danh từ tiếng M'Nông Đông
- Mục từ tiếng Mạ
- Danh từ tiếng Mạ
- Mục từ tiếng Rơ Ngao
- Danh từ tiếng Rơ Ngao
- Mục từ tiếng Tơ Đrá
- Danh từ tiếng Tơ Đrá
- Mục từ tiếng Xơ Đăng
- Danh từ tiếng Xơ Đăng
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Xơ Đăng
- sed:Thời gian
