Bước tới nội dung

măng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
maŋ˧˧maŋ˧˥maŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
maŋ˧˥maŋ˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

măng

Măng tre
  1. Mầm tre, vầu, v.v. non mới mọc từ gốc lên, có thể dùng làm thức ăn; thường dùng để sự non trẻ.
    Măng non.
    Xáo măng.
    Tre già măng mọc (tục ngữ).

Tham khảo

Tiếng Chơ Ro

[sửa]

Danh từ

[sửa]

măng

  1. đêm.

Tham khảo

[sửa]
  • Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.

Tiếng Bih

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

So sánh tiếng Ê Đê mơ̆ng.

Liên từ

[sửa]

măng

  1. từ.

Tham khảo

[sửa]
  • Tam Thi Minh Nguyen, A grammar of Bih (2013)

Tiếng Mạ

[sửa]

Danh từ

măng

  1. Đêm.

Tiếng M'Nông Đông

[sửa]

Danh từ

[sửa]

măng

  1. (Rơlơm) đêm.

Tham khảo

[sửa]
  • Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.

Tiếng Rơ Ngao

[sửa]

Danh từ

măng

  1. đêm.

Tiếng Tơ Đrá

[sửa]

Danh từ

[sửa]

măng

  1. (Mơdra) đêm.

Tham khảo

[sửa]
  • Gregerson, Kenneth J. và Smith, Kenneth D. (1973). The development of Todrah register. SIL International.