inducteur
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ɛ̃.dyk.tœʁ/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | inducteur /ɛ̃.dyk.tœʁ/ |
inducteurs /ɛ̃.dyk.tœʁ/ |
| Giống cái | inductrice /ɛ̃.dyk.tʁis/ |
inductrices /ɛ̃.dyk.tʁis/ |
inducteur /ɛ̃.dyk.tœʁ/
Danh từ
inducteur gđ /ɛ̃.dyk.tœʁ/
- (Điện học) Phần cảm.
Trái nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “inducteur”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)