inextinguishable

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

inextinguishable /ˌɪ.nɪk.ˈstɪŋ.ɡwɪ.ʃə.bəl/

  1. Không thể dập tắt, không thể làm tiêu tan, không thể làm tắt.
  2. Không thể làm lu mờ, không thể làm át.
  3. Không thể làm cho cứng họng.
  4. Không thể thanh toán.
  5. Không thể tiêu diệt, không thể phá huỷ.
  6. (Pháp lý) Không thể huỷ bỏ.

Tham khảo[sửa]