Bước tới nội dung

infallible

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌɪn.ˈfæ.lə.bəl/
Hoa Kỳ

Tính từ

infallible (so sánh hơn more infallible, so sánh nhất most infallible) /ˌɪn.ˈfæ.lə.bəl/

  1. Không thể sai lầm được, không thể sai được; không thể hỏng (phương pháp, thí nghiệm...).
  2. (Tôn giáo)tính bất khả ngộ.

Tham khảo