infallible

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˌɪn.ˈfæ.lə.bəl]

Tính từ[sửa]

Cấp trung bình
infallible

Cấp hơn
more infallible

Cấp nhất
most infallible

infallible (cấp hơn more infallible, cấp nhất most infallible) /ˌɪn.ˈfæ.lə.bəl/

  1. Không thể sai lầm được, không thể sai được; không thể hỏng (phương pháp, thí nghiệm...).
  2. (Tôn giáo) Có tính bất khả ngộ. [1]

Tham khảo[sửa]