infidelity
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌɪn.fə.ˈdɛ.lə.ti/
Danh từ
infidelity /ˌɪn.fə.ˈdɛ.lə.ti/
- Sự không trung thành, sự bội tín.
- Sự không chung thuỷ (trong đạo vợ chồng) ((cũng) conjugal infidelity).
- Sự không theo đạo; sự không tin đạo Thiên chúa.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “infidelity”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)