Bước tới nội dung

infirm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ɪn.ˈfɜːm/

Tính từ

infirm /ɪn.ˈfɜːm/

  1. Yếu đuối, ốm yếu, hom hem.
  2. Yếu ớt; nhu nhược, không cương quyết.
  3. Không kiên định.

Tham khảo