Bước tới nội dung

inflationary gap

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: / ˈɡæp/

Danh từ

inflationary gap / ˈɡæp/

  1. (Kinh tế học) Hố cách / khoảng trống lạm phát, chênh lệch lạm phát.

Tham khảo