informasjon

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít informasjon informasjonen
Số nhiều informasjoner informasjonene

informasjon

  1. Tin tức, tài liệu. Sự thông tin, truyền tin.
    Vi får mye nyttig informasjon fra avisene.
    å innhente informasjoner

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]