inland

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈɪn.ˌlænd/

Loudspeaker.svg Hoa Kỳ  [ˈɪn.ˌlænd]

Danh từ[sửa]

inland /ˈɪn.ˌlænd/

  1. Vùng nội địa, vùngsâu trong nước.

Tính từ[sửa]

inland /ˈɪn.ˌlænd/

  1. Ở trong nước, ở sâu trong nước.
    inland cities — những thành thị ở sâu trong nước
  2. Nội địa.
    inland trade — nội thương

Phó từ[sửa]

inland /ˈɪn.ˌlænd/

  1. Ở trong nước, ở sâu trong nước, về phía trong nước.
  2. Nội địa.

Tham khảo[sửa]