Bước tới nội dung

inmate

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈɪn.ˌmeɪt/

Danh từ

inmate (số nhiều inmates)

  1. Tù nhân.
  2. Ngườicùng (trong một nhà...).
  3. Người bệnh (nằm trong bệnh viện, nhà thương điên...).

Tham khảo