inondation

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
inondation
/i.nɔ̃.da.sjɔ̃/
inondations
/i.nɔ̃.da.sjɔ̃/

inondation gc /i.nɔ̃.da.sjɔ̃/

  1. Lụt, nước lụt.
    L’inondation causée par les pluies — lụt do mưa
    L’inondation couvrait les terres basses — nước nước lụt tràn khắp vùng nước thấp
  2. Sự làm ngập, sự ngập.
    L’inondation volontaire d’un territoire — sự cố ý làm ngập một vùng
    Inondation ventriculaire — (y học) sự ngập não thất
  3. (Nghĩa bóng) Sự tràn ngập.
    Inondation d’un marché par des produits étrangers — việc hàng nước ngoài tràn ngập thị trường

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]