insoluble

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

insoluble /ˌɪn.ˈsɑːl.jə.bəl/

  1. Không hoà tan được.
  2. Không giải quyết được.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực insoluble
/ɛ̃.sɔ.lybl/
insolubles
/ɛ̃.sɔ.lybl/
Giống cái insoluble
/ɛ̃.sɔ.lybl/
insolubles
/ɛ̃.sɔ.lybl/

insoluble /ɛ̃.sɔ.lybl/

  1. Không (hòa) tan.
    Substance insoluble dans l’eau — chất không tan trong nước
  2. Không giải quyết được, nan giải.
    Problème insoluble — vấn đề nan giải

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]