instantaneousness

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

instantaneousness /ˌɪnt.stən.ˈteɪ.ni.əs.nəs/

  1. Tính chất xảy ra ngay lập tức, tính chất được làm ngay lập tức.
  2. Tính chất khẩn trương.

Tham khảo[sửa]