intermezzo

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

intermezzo /ˌɪn.tɜː.ˈmɛt.ˌsoʊ/

  1. (Âm nhạc) Khúc trung gian.
  2. Màn chen (màn ngắn giữa hai màn kịch).

Tham khảo[sửa]