interspace
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɪn.tɜː.ˌspeɪs/
Danh từ
interspace /ˈɪn.tɜː.ˌspeɪs/
- Khoảng trống ở giữa; khoảng thời gian ở giữa.
Ngoại động từ
interspace ngoại động từ /ˈɪn.tɜː.ˌspeɪs/
- Lấp khoảng trống ở giữa.
- Để một khoảng trống ở giữa.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “interspace”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)